Một học sinh học trong lớp honor (lớp nâng cao) kết thúc khóa học đạt điểm A tương đương với GPA 4.5 Một học sinh trong lớp IP (lớp bình thường) khi đạt điểm A có thể tương đương với mức GPA 4.0. Do đó, điểm trung bình có trọng số là điểm quan trọng phản ánh độ khó của khóa học cũng như kết quả trong quá trình học tập của học sinh đó. neither good nor bad. không tốt mà cũng không xấu. he can neither read nor write. nó không biết đọc mà cũng không biết viết. 1 ví dụ khác. he can't do it, nor can I, nor can you, nor can anybody. nó không làm được cái đó, mà cả tôi, cả anh hay bất cứ một người nào cũng không làm được. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ nghiên cứu dịch vụ này là gì và làm thế nào để loại bỏ nó. Hisearch - loại chương trình nào trên Android và nó có cần thiết không? HiSearch là một ứng dụng tương tự của ứng dụng Spotilight trên iOS hiện có. Điểm GPA và hệ thống tín chỉ - Điểm GPA Là Gì? Cách Tính GPA Và Quy Đổi Chuẩn Quốc Tế. GPA out of 10 có nghĩa là điểm GPA theo hệ 10; (lớp Honors) hoặc 5 (lớp Advanced Placement). Cụ thể, bạn sẽ được cộng 0.5 cho mỗi lớp Honors và 1.0 cho mỗi lớp Advanced Placement rồi respect noun. 1 admiration. ADJ. Bạn đang xem: With respect to nghĩa là gì. considerable, deep, great | grudging | mutual a relationship based on mutual respect. VERB + RESPECT feel, have, hold sb in She held hyên ổn in considerable respect. | command, earn (sb), gain (sb), get, inspire, win (sb) a society in which age commands great . honourTừ điển Collocationhonour noun 1 sth that makes you feel proud ADJ. great, rare, signal, special, tremendous doubtful, dubious Max was given the dubious honour of organizing the children's party. VERB + HONOUR have I had the rare honour of being allowed into the artist's studio. do sb formal, give sb Will you do me the honour of dining with me? share He shared the honour of being the season's top scorer with Andy Cole. 2 great respect PREP. in sb's ~ They organized a party in his honour. PHRASES a guard of honour The princess's coffin was accompanied by a guard of honour. the guest of honour The president was guest of honour at the society's banquet. a lap of honour The crowd cheered while the athletes ran their lap of honour. a mark of honour They stood in silence as a mark of honour to the drowned sailors. the place/seat of honour, a roll of honour The school's roll of honour lists everyone killed in the war. 3 good reputation ADJ. family, national, personal, professional He was now satisfied that the family honour had been restored. VERB + HONOUR defend, fight for, save, uphold She felt she had to defend the honour of her profession. restore do, bring This biography does great honour to the poet's achievements. She brought honour to her country as an Olympic medal-winner. HONOUR + VERB be satisfied In the return match the home team won 3?0 and honour was satisfied. be at stake National honour is at stake in this match between France and England. PREP. on your ~ old-fashioned I swear on my honour = very seriously that I knew nothing about this. with ~ The prime minister sought an agreement that would bring peace with honour. without ~ a man without honour PHRASES be/feel in honour bound to … He felt honour bound to help her. a code of honour Knights in the Middle Ages had a strong code of honour. a man of honour, a matter/point of honour It is a matter of professional honour to keep our standards as high as possible. a sense of honour, sb's word of honour I give you my word of honour I will not forget what I owe you. 4 award/official title, etc. ADJ. full ~s, highest, major, top the stars who took top honours at the MTV Awards academic, battle, civilian, military, political, royal VERB + HONOUR award sb, bestow, confer, give sb The Order of Merit is the highest civilian honour that can be conferred on someone. accept, pick up, receive, scoop, take, win She has confirmed that she will accept the honour of a peerage. It was the British who scooped the honours at last night's Oscars. HONOUR + NOUN list, system He was made a life peer in the New Year's honours list. PHRASES with full military honours He was burie 5 honours type of degree course ADJ. combined, joint VERB + HONOUR do, take formal All students taking honours in Greek may also study Modern Greek. HONOUR + NOUN course, degree He's in the third year of his honours course. graduate, student PREP. ~ in joint honours in mathematics and statistics 6 honours high mark in a degree course ADJ. first-class, second-class, third-class HONOUR + NOUN degree graduate PREP. with ~ She passed with second class honours. Từ điển state of being honored; honor, laurelsa tangible symbol signifying approval or distinction; award, accolade, honor, laurelsan award for braverythe quality of being honorable and having a good name; honora man of honora woman's virtue or chastity; honor, purity, honor or rewards upon; honor, rewardToday we honor our soldiersThe scout was rewarded for courageous actionshow respect towards; respect, honor, abide by, observehonor your parents!accept as pay; honorwe honor checks and draftsEnglish Synonym and Antonym Dictionaryhonourshonouredhonouringsyn. abide by accolade award honor laurels observe pureness purity respect reward Question Cập nhật vào 15 Thg 8 2018 Tiếng Ba Tư Tiếng Anh Mỹ Tiếng Pháp Pháp Tiếng Đức Câu hỏi về Tiếng Anh Mỹ Tonight is a particular honor for me Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Tiếng Anh Mỹ Like a great privilege. "I'm honored to get my promotion." Tiếng Ba Tư [Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ! Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình!Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨. Đăng ký See other answers to the same question Từ này Honor có nghĩa là gì? câu trả lời It can be used in several ways, but it essentially means to hold something in great esteem, with a lot of respect, and/or show great admirati... Từ này honor có nghĩa là gì? câu trả lời fulfill, or keep Từ này honor có nghĩa là gì? câu trả lời Nickyvekua high respect Từ này honor có nghĩa là gì? câu trả lời Recognition Example He is the first honor of the class Dignity example He died with dignity. Từ này honor có nghĩa là gì? câu trả lời Like a great privilege. "I'm honored to get my promotion." It is really a great honor for me to have this opportunity for an interview cái này nghe có tự n... What does "honor" mean in the following sentences? were not the guest of honor. 2. You ca... "cautious we are technically we do I take it as a great honor " any problems?thanks a lot Từ này Lost my partner, what'll I do Skip to my Lou my darling có nghĩa là gì? Từ này Twunk có nghĩa là gì? Từ này What’s your body count có nghĩa là gì? Từ này delulu có nghĩa là gì? Từ này bing chilling có nghĩa là gì? Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... Từ này Chị có nói về tôi với bạn không có nghĩa là gì? Từ này không có vấn đề gì có nghĩa là gì? Từ này Em vừa mới đạt bổng, sao lại không vui chứ? có nghĩa là gì? Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Phần lớn khách du lịch đang cuối người xuống. có nghĩa là gì? Từ này Đói có dậy ăn đâu có nghĩa là gì? Từ này Ở đây an toàn nhỉ! có nghĩa là gì? Previous question/ Next question Từ này オソ có nghĩa là gì? Nói câu này trong Tiếng Nhật như thế nào? where is that quotation from? Biểu tượng này là gì? Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản. Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này. Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản. Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn. Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp. Đăng ký gói Premium, và bạn sẽ có thể phát lại câu trả lời âm thanh/video của người dùng khác. Quà tặng là gì? Show your appreciation in a way that likes and stamps can't. By sending a gift to someone, they will be more likely to answer your questions again! If you post a question after sending a gift to someone, your question will be displayed in a special section on that person’s feed. Mệt mỏi vì tìm kiếm? HiNative có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm. honorhonor /'ɔnə/ danh từ & ngoại động từ từ Mỹ,nghĩa Mỹ như honourLĩnh vực điện tử & viễn thông huy chươngXem thêm award, accolade, honour, laurels, honour, laurels, honour, honour, purity, pureness, honour, reward, respect, honour, abide by, observe, honour honorTừ điển tangible symbol signifying approval or distinction; award, accolade, honour, laurelsan award for braverythe state of being honored; honour, laurelsthe quality of being honorable and having a good name; honoura man of honora woman's virtue or chastity; honour, purity, honor or rewards upon; honour, rewardToday we honor our soldiersThe scout was rewarded for courageous actionshow respect towards; respect, honour, abide by, observehonor your parents!accept as pay; honourwe honor checks and draftsEnglish Synonym and Antonym Dictionaryhonorssyn. deference esteem fame glory homage praise regard renown respectant. dishonor Hình ảnh cho thuật ngữ honourBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ MớiĐịnh nghĩa - Khái niệmhonour tiếng Anh?honour /"ɔnə/ honor /"ɔnə/* danh từ- danh dự, danh giá, thanh danh=word of honour+ lời nói danh dự=upon my honour; thông tục honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề=point of honour+ điểm danh dự, vấn đề danh dự- vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh=such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc- lòng tôn kính; sự kính trọng=to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai=in honour of+ để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với- danh tiết, đức hạnh; tiết trinh của người đàn bà- địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng=to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất- huân chương; huy chương- số nhiều nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể=to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội=last funeral honours+ tang lễ trọng thể=honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...- số nhiều bằng danh dự cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học=to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử- Honour ngài, tướng công, các hạ tiếng tôn xưng!Your Honour!His Honour- thưa ngài, thưa tướng công- đánh bài quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ- thương nghiệp sự cam kết trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...* ngoại động từ- tôn kính, kính trọng- ban vinh dự cho- thương nghiệp nhận trả đúng hẹn thương phiếu; thực hiện đúng hẹn giao kèo...Thuật ngữ liên quan tới honour Tóm lại nội dung ý nghĩa của honour trong tiếng Anhhonour có nghĩa là honour /"ɔnə/ honor /"ɔnə/* danh từ- danh dự, danh giá, thanh danh=word of honour+ lời nói danh dự=upon my honour; thông tục honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề=point of honour+ điểm danh dự, vấn đề danh dự- vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh=such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc- lòng tôn kính; sự kính trọng=to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai=in honour of+ để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với- danh tiết, đức hạnh; tiết trinh của người đàn bà- địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng=to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất- huân chương; huy chương- số nhiều nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể=to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội=last funeral honours+ tang lễ trọng thể=honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...- số nhiều bằng danh dự cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học=to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử- Honour ngài, tướng công, các hạ tiếng tôn xưng!Your Honour!His Honour- thưa ngài, thưa tướng công- đánh bài quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ- thương nghiệp sự cam kết trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...* ngoại động từ- tôn kính, kính trọng- ban vinh dự cho- thương nghiệp nhận trả đúng hẹn thương phiếu; thực hiện đúng hẹn giao kèo...Cùng học tiếng AnhHôm nay bạn đã học được thuật ngữ honour tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế điển Việt Anhhonour /"ɔnə/ honor /"ɔnə/* danh từ- danh dự tiếng Anh là gì? danh giá tiếng Anh là gì? thanh danh=word of honour+ lời nói danh dự=upon my honour tiếng Anh là gì? thông tục honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề=point of honour+ điểm danh dự tiếng Anh là gì? vấn đề danh dự- vinh dự tiếng Anh là gì? niềm vinh dự tiếng Anh là gì? người làm rạng danh=such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc- lòng tôn kính tiếng Anh là gì? sự kính trọng=to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai=in honour of+ để tỏ lòng tôn kính tiếng Anh là gì? để tỏ lòng trân trọng đối với- danh tiết tiếng Anh là gì? đức hạnh tiếng Anh là gì? tiết trinh của người đàn bà- địa vị cao tiếng Anh là gì? quyền cao chức trọng tiếng Anh là gì? chức tước cao tiếng Anh là gì? danh vọng=to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất- huân chương tiếng Anh là gì? huy chương- số nhiều nghi thức trọng thể tiếng Anh là gì? lễ nghi trọng thể tiếng Anh là gì? sự khoản đãi trọng thể=to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội=last funeral honours+ tang lễ trọng thể=honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng được giữ vũ khí tiếng Anh là gì? cầm cờ đi ra...- số nhiều bằng danh dự cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học=to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử- Honour ngài tiếng Anh là gì? tướng công tiếng Anh là gì? các hạ tiếng tôn xưng!Your Honour!His Honour- thưa ngài tiếng Anh là gì? thưa tướng công- đánh bài quân át chủ tiếng Anh là gì? quân K chủ tiếng Anh là gì? quân Q chủ tiếng Anh là gì? quân J chủ- thương nghiệp sự cam kết trả đúng hẹn tiếng Anh là gì? thực hiện giao kèo...* ngoại động từ- tôn kính tiếng Anh là gì? kính trọng- ban vinh dự cho- thương nghiệp nhận trả đúng hẹn thương phiếu tiếng Anh là gì? thực hiện đúng hẹn giao kèo... Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân /ˈɒnər/ Thông dụng Cách viết khác honour Như honour huy chương Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun account , adoration , adulation , aggrandizement , apotheosis , approbation , attention , canonization , celebration , confidence , consideration , credit , deference , deification , dignity , distinction , elevation , esteem , exaltation , faith , fame , fealty , glorification , glory , greatness , high standing , homage , immortalization , laud , laurel , lionization , notice , obeisance , popularity , praise , prestige , rank , recognition , renown , reputation , repute , reverence , tribute , trust , veneration , worship , wreath , character , chastity , courage , decency , fairness , goodness , honestness , honesty , incorruption , incorruptness , innocence , modesty , morality , morals , principles , probity , purity , rectitude , righteousness , trustworthiness , truthfulness , uprightness , virtue , acclaim , accolade , badge , bays , commendation , compliment , decoration , favor , kudos , laurels , pleasure , privilege , regard , respect , source of pride , admiration , appreciation , estimation , good name , good report , status , honorableness , incorruptibility , integrity , upstandingness , eminence , ennoblement , excellency , izzat , magnanimity , pride , revere , testimonial verb acclaim , admire , adore , aggrandize , appreciate , be faithful , be true , celebrate , commemorate , commend , compliment , decorate , dignify , distinguish , ennoble , erect , esteem , exalt , give glad hand , give key to city , glorify , hallow , keep , laud , lionize , live up to , look up to , magnify , observe , praise , prize , revere , roll out red carpet , sanctify , sublime , uprear , value , venerate , worship , consider , regard , respect , eulogize , extol , hail , panegyrize , elevate , signalize , accolade , award , beatify , canonize , character , commendation , confer , courage , credit , decoration , deference , deify , dignity , distinction , enhalo , fame , fete , glory , homage , honesty , integrity , kudos , laureate , laurels , obeisance , recognition , reputation , reverence , tribute , trust Từ trái nghĩa noun debasement , degradation , denunciation , derision , disgrace , dishonor , disrespect , humiliation , blemish , ill repute , stigma , censure , condemnation , reproach , disesteem , disrepute , improbity , irreverence tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ ;

honor nghĩa là gì